Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
procession





procession
[prə'se∫n]
danh từ
đám rước, đám diễu hành
a funeral procession
đám ma, đám tang
the procession moved slowly down the hill
đám rước từ từ đi xuống chân đồi
đoàn người tuần tự tiến bước
a procession of visitors came to the museum
một đoàn khách lũ lượt kéo đến viện bảo tàng đó
the congregation entered the church in procession
giáo đoàn lũ lượt tiến vào thánh đường


/procession/

danh từ
đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...)
to go (walk) in procession đi diễu
(nghĩa bóng) cuộc chạy đua không hào hứng

nội động từ
đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành

ngoại động từ
diễu hành dọc theo (đường phố)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "procession"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.