Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
root



/ru:t/

danh từ

rễ (cây)

    to take root; to strike root bén rễ

    to pull up by the roots nhổ cả rễ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

cây con cả rễ (để đem trồng)

((thường) số nhiều) các cây có củ (cà rốt, củ cải...)

chăn, gốc

    the root of a mountain chân núi

    the root of a tooth chân răng

căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất

    to get at (to) the root of the matter nắm được thực chất của vấn đề

    the root of all evils nguồn gốc của mọi sự xấu xa

(toán học) căn; nghiệm

    real root nghiệm thực

    square (second) root căn bậc hai

(ngôn ngữ học) gốc từ

(âm nhạc) nốt cơ bản

(kinh thánh) con cháu

!to blush to the roots of one's hair

thẹn đỏ cả mặt; mặt đỏ tía tai

!roof and branch

hoàn toàn, triệt để

    to destroy root and branch phá huỷ hoàn toàn

!to lay the axe to the root of

đào tận gốc (cây); phá huỷ đi, trừ tận gốc (cái gì)

!to strike at the root of something

(xem) strike

ngoại động từ

làm bén rễ, làm bắt rễ (cây...)

(nghĩa bóng) làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào

    terror rooted him to the spot sự khiếp sợ làm cho anh ta đứng chôn chân tại chỗ

    strength rooted in unity sức mạnh xây dựng trên sự đoàn kết

( up, out...) nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc

nội động từ

bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

động từ (rout)

/raut/

(như) rootle

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ

    to root for a candidate tích cực ủng hộ một ứng cử viên

    to root for one's team (thể dục,thể thao) reo hò cổ vũ đội mình


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "root"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.