Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
settle down




settle+down

[settle down]
saying && slang
be calm, relax, calm down
Let's wait until the baby settles down. Then we can eat.
live in one place, town or city, put down roots
We moved from place to place before we settled down in Guelph.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.