Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
diệt trừ


[diệt trừ]
Exterminate, root out; liquidate; abolish; do away (with) eliminate
Diệt trừ sâu bệnh
To exterminate pest.
Diệt trừ nạn hạn hán và lũ lụt
To root out the cause of droughts and floods.



Exterminate, root out
Diệt trừ sâu bệnh To exterminate pest
Diệt trừ nạn hạn hán và lũ lụt To root out the cause of droughts and floods


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.