Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gốc rễ


[gốc rễ]
(nghĩa bóng) origin; source; root
Money is the root of many evils
Trừ tận gốc rễ những phong tục xấu
To eradicate bad customs



Root, root and branch. root
Tiền là gốc rễ của nhiều tệ nạn Money is the root of many evils
trừ tận gốc rễ những phong tục xấu To abolish bad customs root and branch


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.