Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beginning




beginning
[bi'giniη]
danh từ
phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
from beginning to end
từ đầu đến cuối
căn nguyên, nguyên do
we missed the train and that was the beginning of all our troubles
chúng tôi nhỡ chuyến xe lửa và đó là nguyên do của tất cả những sự khó khăn rầy rà của chúng tôi
a good beginning is half the battle
(xem) battle
a good beginning makes a good ending
(tục ngữ) đầu xuôi đuôi lọt
the beginning of the end
bắt đầu của sự kết thúc


/bi'giniɳ/

danh từ
phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
from beginning to end từ đầu đến cuối
căn nguyên, nguyên do
we missed the train and that was the beginning of all our troubles chúng tôi nhỡ chuyến xe lửa và đó là nguyên do của tất cả những sự khó khăn rầy rà của chúng tôi !to good beginning is half the battle
(xem) battle !a good beginning makes a good ending
(tục ngữ) đầu xuôi đuôi lọt !the beginning of the end
bắt đầu của sự kết thúc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beginning"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.