Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
patch





patch
[pæt∫]
danh từ
miếng vá, miếng đắp
miếng băng, miếng thuốc cao (đắp vết thương...)
miếng che (mắt bị thương)
nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)
miếng, khoảng đất nhỏ
a patch of potatoes
một đám (mảnh) khoai
mảng, vết, đốm lớn
mảnh thừa, mảnh vụn
to strike a bad patch
gặp vận bỉ, gặp lúc không may
not a patch on
(thông tục) không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với
a bad patch
một thời kỳ đặc biệt khó khăn, bất hạnh
not be a patch on somebody/something
kém; không tốt bằng ai/cái gì
ngoại động từ
vá, đắp; sửa (quần áo)
to patch a tyre
vá một cái lốp
patch up an old pair of jeans
vá một chiếc quần bò cũ
dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì)
it will patch the hole well enough
miếng đó đủ để vá cho cái lỗ thủng
ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau)
hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì)
to patch up
vá víu, sửa chữa qua loa
(nghĩa bóng) dàn xếp; dàn xếp qua loa, giải quyết tạm thời (một vụ bất hoà...)


/pætʃ/

danh từ
miếng vá
miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)
miếng bông che mắt đau
nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)
mảnh đất
a patch of potatoes một đám (mảnh) khoai
màng, vết, đốm lớn
mảnh thừa, mảnh vụn !to strike a bad patch
gặp vận bỉ, gặp lúc không may !not a patch on
(thông tục) không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với

ngoại động từ

to patch a tyre vá một cái lốp
dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì)
it will patch the hole well enough miếng đó đủ để vá cho cái lỗ thủng
ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau)
hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì) !to patch up
vá víu, vá qua loa
(nghĩa bóng) dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn xếp tạm thời (một vụ bất hoà...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "patch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.