Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
finish



/'finiʃ/

danh từ

sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc

    to fight to a finish đánh đến cùng

    to be in at the finish (săn) có mặt lúc hạ con cáo; có mặt lúc kết thúc

    the finish of the race đoạn cuối của cuộc đua; đích của cuộc đua

sự sang sửa, cuối cùng, sự hoàn thiện

tích chất kỹ, tính chất trau chuốt

ngoại động từ

hoàn thành, kết thúc, làm xong

    to finish one's work làm xong công việc

dùng hết, ăn (uống) hết, ăn (uống) sạch

sang sửa lần cuối cùng

hoàn chỉnh sự giáo dục của (ai)

(thông tục) giết chết, cho đi đời

(thông tục) làm mệt nhoài

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho không còn giá trị gì nữa

!to finish off

hoàn thành, kết thúc, làm xong

giết chết, kết liễu

!to finish up

hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off)

dùng hết, ăn hết sạch; ăn nốt cho hết

!to finish with

hoàn thành, kết thúc, làm xong ((như) to finish off)

chấm dứt mọi quan hệ với; thờ ơ với


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "finish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.