Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conclusion





conclusion
[kən'klu:ʒn]
danh từ
sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối
at the conclusion of their report
ở phần cuối bản báo cáo của họ
to bring the negotiation to a speedy conclusion
nhanh chóng kết thúc cuộc thương lượng
sự kết luận, phần kết luận
They came to/reached the conclusion that I was guilty
Họ đi đến kết luận rằng tôi có tội
what conclusions do you draw (from what he has just said)?
anh rút ra kết luận gì (từ những điều hắn vừa nói)?
sự ký kết (hiệp ước...)
the conflict ended with the conclusion of an armistice
cuộc xung đột kết thúc bằng việc ký hiệp định đình chiến
a foregone conclusion
một quyết định trước khi biết những yếu tố cần thiết
to jump to conclusions
vội vàng đưa ra kết luận
in conclusion
sau cùng; cuối cùng
In conclusion, I'd like to say that ...
Sau cùng, tôi muốn nói rằng...



(logic học) kết luận, sự kết thúc
c. of a theorem hệ quả của một định lý

/kən'klu:ʤn/

danh từ
sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối
sự kết luận, phần kết luận
sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp
sự ký kết (hiệp ước...) !foregone conclusion
một quyết định trước khi biết những yếu tố cần thiết
định kiến
kết quả có thể dự đoán trước được
in conclusion để kết luận
to try conclusions with đọ sức với, đọ tài với

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conclusion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.