Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
refinement




refinement
[ri'fainmənt]
danh từ
sự lọc; sự tinh chế; sự được tinh chế (dầu, đường); sự luyện tinh (kim loại)
sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự (ngôn ngữ, phong cách..)
cái hay, cái đẹp, cái tinh xảo; sự cải tiến
all the refinements of the age
tất cả cái tinh tuý (cái hay, cái đẹp) của thời đại
thủ đoạn tinh vi, phương pháp tinh vi, sự phân biệt tinh vi
refinements of cruelty
những thủ đoạn tàn ác tinh vi



(đại số) sự làm mịn, cái mịn
mesh r. sự làm mịn lưới

/ri'fainmənt/

danh từ
sự lọc; sự tinh chế (dầu, đường); sự luyện tinh (kim loại)
sự tinh tế, sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự, sự sành sỏi
cái hay, cái đẹp, cái tinh tuý, cái tao nhã
all the refinements of the age tất cả cái tinh tuý (cái hay, cái đẹp) của thời đại
thủ đoạn tinh vi, phương pháp tinh vi, lập luận tế nhị, sự phân biệt tinh vi
refinements of cruelty những thủ đoạn tàn ác tinh vi

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.