Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hoàn thành



verb
to accomplish; to complete; to finish; to end

[hoàn thành]
to accomplish; to complete; to finish; to fulfil
Hoàn thành nhiệm vụ
To complete one's mission
Tôi hoàn thành công trình sớm hai ngày
I finished the project two days ahead of schedule



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.