Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
finished




finished
['fini∫t]
tính từ
(finished with somebody / something) kết thúc; chấm dứt
I won't be finished for another hour
thêm một giờ nữa, tôi vẫn chưa kết thúc
I'm not finished with you yet
tôi chưa xong việc với anh đâu
she decided she was finished with working for others
cô ta quyết định là không làm việc cho người khác nữa
không còn hiệu lực, bị phá sản
the scandal means he's finished in politics
vụ bê bối có nghĩa là ông ta đã bị phá sản về chính trị
after last week's discord, everything is finished between these two bosom friends
sau cuộc xích mích tuần rồi, giữa hai người bạn tri kỷ này không còn gì nữa
hoàn tất, hoàn thành
finished products
sản phẩm hoàn chỉnh, thành phẩm


/'finiʃt/

tính từ
hết, đã hoàn thành, đã kết thúc, đã xong
đã hoàn hảo, đã hoàn chỉnh, đã được sang sửa lần cuối cùng

Related search result for "finished"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.