Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
xong



verb
finish, be complete

[xong]
to end; to finish
Vụ đó chừng nào xong?
When does it end/finish?
Họp xong lúc bốn giờ chiều, nhưng nó chẳng về nhà
The meeting was over at 4 pm/The meeting finished at 4 pm, but he did not go home
Vụ kiện của họ còn lâu mới xong
Their lawsuit is far from over
Chuyện đôi ta thế là xong
It's all over/finished between us
ready
Bao giờ áo tôi may / sửa xong?
When will my coat be ready?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.