Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
boom



/bu:m/

danh từ

(hàng hải) sào căng buồm

hàng rào gỗ nổi (chắn cửa sông, cửa cảng)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần (máy trục)

xà dọc (cánh máy bay)

danh từ

tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang

tiếng kêu vo vo

nội động từ

nổ đùng đùng (súng); nói oang oang

kêu vo vo, kêu vo ve (sâu bọ)

danh từ

sự tăng vọt (giá cả)

sự phất trong (buôn bán...); sự nổi tiếng thình lình (nhờ quảng cáo rùm beng)

!boom city (town)

thành phố phát triển nhanh

ngoại động từ

quảng cáo rùm beng (cho một mặt hàng gì mới...)

nội động từ

tăng vọt (giá cả)

phất (công việc buôn bán...); thình lình trở nên nổi tiếng (nhờ quảng cáo rùm beng)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "boom"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.