Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thunder





thunder
['θʌndə]
danh từ
sấm, sét; tiếng sấm, tiếng sét
a clap of thunder
tiếng sét ổn
tiếng ầm vang như sấm
thunder of applause
tiếng vỗ tay như sấm
sự chỉ trích; sự đe doạ
to fear the thunders of the press
sợ những lời chỉ trích của báo chí
to look as black as thunder
trông có vẻ hầm hầm đe doạ
nội động từ
nổi sấm, sấm động, ầm ầm tiếng sấm
It thundered all night
trời ầm ầm tiếng sấm suốt đêm
ầm ầm như sấm, gây ra tiếng động như sấm; vang to
the cannon thundered
súng đại bác nổ ầm ầm như sấm
la lối, nạt nộ, chửi mắng; lớn tiếng (đe doạ..)


/'θʌndə/

danh từ
sấm, sét
a clap of thunder tiếng sét ổn
tiếng ầm vang như sấm
thunder of applause tiếng vỗ tay như sấm
sự chỉ trích; sự đe doạ
to fear the thunders of the press sợ những lời chỉ trích của báo chí
to look as black as thunder trông có vẻ hầm hầm đe doạ

động từ
nổi sấm, sấm động
ầm ầm như sấm
the cannon thundered súng đại bác nổ ầm ầm như sấm
la lối, nạt nộ, chửa mắng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thunder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.