Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
boomerang





boomerang
['bu:məræη]
danh từ
vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném)
(nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông
nội động từ
phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như) vũ khí bumơrang
(nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông


/'bu:məræɳ/

danh từ
vũ khí bumơrang (của thổ dân Uc ném ra bay tới đích rồi quay về chỗ người ném)
(nghĩa bóng) đòn bật lại, đòn gậy ông đập lưng ông

nội động từ
phóng ra rồi lại quay về chỗ cũ (như vũ khí bumơrang)
(nghĩa bóng) gậy ông đập lưng ông

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.