Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đùng đùng


[đùng đùng]
Boom away, bang away.
Vừa nghe tiếng máy bay địch, súng cao xạ đã nổ đùng đoàng
Hardle had the noise of an enemy plane been heard than A.A guns banged away.
Boomingly.
Nó nổi giận đùng đùng
He boomingly files into a passion



Boom away, bang away
Vừa nghe tiếng máy bay địch, súng cao xạ đã nổ đùng đoàng Hardle had the noise of an enemy plane been heard than A.A guns banged away
Boomingly
Nó nổi giận đùng đùng He boomingly files into a passion


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.