Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đì đùng


[đì đùng]
Boom in salvoes, bang in salvoes.
Tiếng súng đì đùng suốt đêm
Guns boomed in salvoes the whole night.



Boom in salvoes, bang in salvoes
Tiếng súng đì đùng suốt đêm Guns boomed in salvoes the whole night


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.