Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
windfall




windfall
['windfɔ:l]
danh từ
quả rụng (trái cây bị gió thổi rụng, nhất là táo)
(nghĩa bóng) của trời cho, của trên trời rơi xuống; vận may bất ngờ (nhất là một di sản)


/'windf :l/

danh từ
qu rụng
(nghĩa bóng) của trời cho; điều may mắn bất ngờ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "windfall"
  • Words contain "windfall" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    chĩnh sa

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.