Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bean





bean
[bi:n]
danh từ
đậu
hột (cà phê)
(từ lóng) cái đầu
(từ lóng) tiền đồng
not to have a bean
không một xu dính túi
not worth a bean
không đáng một trinh
to be full of beans
hăng hái, sôi nổi, phấn chấn
every bean has its black
(tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm
to get beans
(thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập
to give somebody beans
(từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai
like beans
hết sức nhanh, mở hết tốc độ
a hill of beans
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể
to know how many beans make five
láu, biết xoay xở
to know beans
láu, biết xoay xở
old bean
(từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ
to spill the beans
(xem) spill


/bi:n/

danh từ
đậu
hột (cà phê)
(từ lóng) cái đầu
(từ lóng) tiền đồng
not to have a bean không một xu dính túi
not worth a bean không đáng một trinh !to be full of beans
hăng hái, sôi nổi, phấn chấn !every bean has its black
(tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm !to get beans
(thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập !to give somebody beans
(từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai !like beans
hết sức nhanh, mở hết tốc độ !a hill of beans
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể !to know beans; to know how many beans make five
láu, biết xoay xở !old bean
(từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ !to spill the beans
(xem) spill

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bean"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.