chap
c\chap
[t∫æp]
danh từ
 (thông tục) thằng, thằng cha
 a funny chap
 thằng cha buồn cười
 người bán hàng rong ((cũng) chap man)
 hullo! old chap!
 chào ông tướng!
danh từ ((cũng) chop)
 (số nhiều) hàm (súc vật); má
 hàm dưới; má lợn (làm đồ ăn)
 (số nhiều) hàm ê tô, hàm kìm
 to lick one's chaps
 nhép miệng thèm thuồng; nhép miệng ngon lành
danh từ
 ((thường) số nhiều) chỗ nứt nẻ
động từ
 làm nứt nẻ, nứt nẻ, nẻ
 drought chaps the field
 hạn hán làm ruộng nứt nẻ
 feet chap
 chân bị nẻ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co