Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tên



noun
arrow name chap,bloke

[tên]
arrow
Bị trúng tên
To be hit by an arrow
name
Biết / hỏi tên ai
To know/ask somebody's name
Một giấy thông hành mang tên Nell Drury
A passport in the name of Nell Drury
Tên thương mại của một loại thuốc ho
Brand name of an antitussive; trade name of an antitussive
Larousse là cái tên mà ai cũng biết
Larousse is a household name
Báo in sai tên tôi
My name was misprinted in the newspaper
ở đây không có người nào mang tên đó
There is no person of that name here
xem tựa 1
chap; bloke



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.