Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tay



noun
hand
arm
person, chap, bloke
person engaged in some trade
party, side

[tay]
hand
Tay anh sạch không?
Are your hands clean?
Anh không thấy tôi bận cả hai tay ư?
Don't you see my hands are full ?
Nằm trong tay ai (thuộc về ai )
To be in the hands of somebody
Hai tay nó nóng hổi
His hands are burning (hot)
arm
Tay trái tôi còn hơi đau
My left arm is still a bit sore
xem tay áo
Mặc áo không có tay
To wear a sleeveless dress
chap; bloke; fellow



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.