Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cậu



noun
Uncle, mother's brother
cậu ruột one's mother's brother, one's uncle
Young man
cậu học trò a nice little schoolboy
Master
cậu Nguyễn Master Nguyen
Old boy, old chap
cậu làm giúp tớ old boy, do this for me
Father, dad

[cậu]
danh từ
younger brother of one's mother; maternal uncle
cậu ruột
one's mother's brother, one's uncle
Lạy rồi sang lạy cậu mày bên kia (truyện Kiều)
Then go and kowtow to your uncle there
Young man; you
cậu học trò
a nice little schoolboy
Master
cậu Nguyễn
Master Nguyen
Old boy, old chap
cậu làm giúp tớ
old boy, do this for me
Father, dad



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.