Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chap-fallen




chap-fallen
['t∫æp,fɔ:lən]
tính từ
có má xị
a chap-fallen person
người có má xị
chán nản, thất vọng, buồn rầu


/'tʃæp,fɔ:lən/

tính từ
có má xị
a chap-fallen person người có má xị
chán nản, thất vọng, buồn rầu

Related search result for "chap-fallen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.