Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chaplain





chaplain
['t∫æplin]
danh từ
giáo sĩ (trong một nhà thờ nhỏ, trường học, bệnh viện, nhà tù, trại lính), cha tuyên úy
an army chaplain
cha tuyên úy trong quân đội


/'tʃæplin/

danh từ
giáo sĩ (trong nhà thờ nhỏ của trường học, bệnh viện, nhà tù, trại lính)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.