Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vile





vile
[vail]
tính từ
cực kỳ ghê tởm, đê mạt, kinh tởm
a vile smell
một mùi cực kỳ ghê tởm
đê tiện, hèn hạ, đồi bại (về mặt đạo đức), gớm ghuốc
vile language
giọng lưỡi hèn hạ
vile offence
sự xúc phạm đê hèn
rẻ tiền, không có giá trị
tồi, kém, không có giá trị, quá tệ (hàng hoá), rất xấu, rất tệ
(thông tục) cực kỳ xấu; rất khó chịu
vile weather
thời tiết chết tiệt
a vile temper
tính tình rất khó chịu


/vail/

tính từ
hèn hạ, đê hèn
vile language giọng lưỡi hèn hạ
vile offence sự xúc phạm đê hèn
tồi, kém, không có giá trị
(thông tục) thật là xấu, khó chịu
vile weather thời tiết thật là xấu
a vile temper tính tình khó chịu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vile"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.