Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
surge




surge
[sə:dʒ]
danh từ
sự tràn; sự dâng (như) sóng
sự trào lên
sự dấy lên, sự dâng lên (của phong trào..)
sóng, sóng cồn
nội động từ
dâng, tràn (như) sóng
the surging tide
nước triều đang dâng
(+ up) trào lên
anger surged (up) within him
giận dữ trào lên trong lòng hắn
dấy lên, dâng lên (phong trào...)
(hàng hải) lơi ra (thừng...)
quay tại chỗ (bánh xe)
to surge forward
lao tới



(cơ học) xung vận tốc (của tàu thuỷ)

/sə:dʤ/

danh từ
sóng, sóng cồn
sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên

nội động từ
dấy lên, dâng lên (phong trào...)
(hàng hải) lơi ra (thừng...)
quay tại chỗ (bánh xe)

ngoại động từ
(hàng hải) làm lơi ra (dây thừng) !to surge forward
lao tới

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "surge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.