Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scarce




scarce
[skeəs]
tính từ
không dễ kiếm được và ít hơn nhiều so với nhu cầu; khan hiếm
scarce resources/supplies
tài nguyên/lượng hàng cung cấp khan hiếm
it was wartime and food was scarce
bấy giờ là thời chiến, nên lương thực khan hiếm
ít khi tìm thấy; hiếm
this book is now scarce
sách ấy bây giờ khó tìm lắm
to make oneself scarce
(thông tục) đi xa, tránh người khác
he's in a bad mood, so I'll make myself scarce
hắn đang bực bội, nên tôi phải lánh đi thôi


/skeəs/

tính từ
khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm
a scarce book sách hiếm, sách khó tìm !to make oneself scarce
(xem) make

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scarce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.