Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
terror





terror
['terə]
danh từ
sự kinh hoàng; sự khiếp sợ
to run away in terror
bỏ chạy vì khiếp sợ
to scream with terror
thét lên vì khiếp sợ
to be in terror of one's life
khiếp sợ cho cái mạng sống của mình
to strike terror into somebody
gieo rắc nỗi kinh hoàng cho ai
trường hợp khiếp sợ; trường hợp kinh hoàng
to have a terror of heights
khiếp sợ các độ cao
the terrors of the night were past
những nỗi kinh hoàng đêm tối đã qua
vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ; mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ
to be a terror to...; to be the terror of ...
làm nỗi kinh hoàng đối với...
death holds no terrors for me
cái chết không làm tôi khiếp sợ
(thông tục) người ghê gớm, người quấy rầy; vật ghê gớm, vật quấy rầy
that puppy is an absolute terror
cái con chó này thật quấy rầy hết sức
sự khủng bố
white terror
sự khủng bố trắng


/'terə/

danh từ
sự kinh hãi, sự khiếp sợ
to be in terror khiếp đảm, kinh hãi
to have a holy terror of something sợ cái gì chết khiếp
vật làm khiếp sợ, người làm khiếp sợ; mối kinh hãi, nỗi khiếp sợ
to be a terror to... làm một mối kinh hãi đối với...
sự khủng bố
white terror sự khủng bố trắng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "terror"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.