Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
desolate




desolate
['desəlit]
tính từ
bị tàn phá, tan hoang, đổ nát
hoang vắng, không người ở, tiêu điều
bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc
đau buồn, buồn phiền, sầu não
ngoại động từ
tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang
làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng)
ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi
làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng


/'desəlit/

tính từ
bị tàn phá, tan hoang, đổ nát
hoang vắng, không người ở, tiêu điều
bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi; lẻ loi, bơ vơ, cô độc
đau buồn, buồn phiền, sầu não

ngoại động từ
tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang
làm hoang vắng, làm sụt số dân (của một vùng)
ruồng bỏ, bỏ bơ vơ, bỏ rơi
làm buồn phiền, làm u sầu, làm phiền muộn; làm thất vọng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "desolate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.