Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scorch





scorch
[skɔ:t∫]
danh từ
sự cháy sém; vết sém (như) scorch-mark
sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp..)
ngoại động từ
làm cháy sém
làm cho (cây) khô héo
(quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng
nội động từ
bị cháy sém
(+ off, away, down) mở hết tốc lực (ô tô...)


/skɔ:tʃ/

danh từ
sự thiêu sém, sự cháy sém
(từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp)

ngoại động từ
thiêu, đốt, làm cháy sém
(quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng

nội động từ
bị cháy sém
(từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scorch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.