Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ration



/'ræʃn/

danh từ

khẩu phần

(số nhiều) lương thực, thực phẩm

    to be on short rations thiếu lương thực thực phẩm

    ration coupon phiếu lương thực, phiếu thực phẩm

ngoại động từ

hạn chế (lương thực, vải...); hạn chế lương thực (của ai))

    rice, meat, sugar and cotton cloth are rationed in difficult times gạo, thịt, đường và vải thường bị hạn chế trong thời kỳ khó khăn

chia khẩu phần


Related search result for "ration"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.