Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
radon





radon
[reidɔn]
danh từ
(hoá học) Rađon (nguyên tố (hoá học), một khí phóng xạ do sự phân giải của rađi sinh ra)


/reidɔn/

danh từ
(hoá học) Rađơn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "radon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.