Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
admiration




admiration
[,ædmə'rei∫n]
danh từ
sự ngắm nhìn một cách vui thích
sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng
người được khâm phục, người được hâm mộ, người được ca tụng; vật được hâm mộ, vật được ca tụng
(ngôn ngữ học) sự cảm thán
note of admiration
dấu than
(từ cổ,nghĩa cổ) sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên
a mutual admiration society
sự tâng bốc lẫn nhau


/,ædmə'reiʃn/

danh từ
sự ngắm nhìn một cách vui thích
sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng
người được khâm phục, người được hâm mộ, người được ca tụng; vật được hâm mô, vật được ca tụng
(ngôn ngữ học) sự cảm thán
note of admiration dấu than
(từ cổ,nghĩa cổ) sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "admiration"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.