Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
radiation




radiation
[,reidi'ei∫n]
danh từ
sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra (nhiệt, năng lượng..); phóng xạ
radiation reaction
phản ứng bức xạ
a low/high level of radiation
mức độ phóng xạ thấp/cao
vật được bức xạ (nhất là những hạt phóng xạ)



(vật lí) sự bức xạ, sự phát xạ
cosmic(al) r. tia vũ trụ
infra-red r. bức xạ hồng ngoại
residualr r. (vật lí) bức xạ còn dư
resonance r. bức xạ cộng hưởng
solar r. bức xạ mặt trời
thermal r. bức xạ nhiệt
ultra-violet r.bức xạ siêu tím

/,reidi'eiʃn/

danh từ
sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra
radiation reaction phản ứng bức xạ
bức xạ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "radiation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.