Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
administration





administration
[əd,minis'trei∫n]
danh từ
(administration of something) sự thi hành; sự ban cấp
to be responsible for the administration of justice, the law, an oath
chịu trách nhiệm thi hành công lý, luật pháp, một lời thề
sự quản lý; sự quản trị
he works in hospital administration
anh ta làm việc trong ban quản trị bệnh viện
business administration school
trường quản trị kinh doanh
(the Administration) chinh phủ; chính quyền
during the Reagan Administration
trong thời chính quyền Reagan
successive administrations have failed to solve the country's economic crisis
các chính quyền kế tiếp nhau đều không giải quyết được tình trạng khủng hoảng kinh tế của đất nước


/əd,minis'treiʃn/

danh từ
sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
chính phủ, chính quyền
sự thi hành; việc áp dụng
the administration of justice sự thi hành công lý
sự cho uống (thuốc)
the administration if remedies sự cho uống thuốc
sự làm lễ (tuyên thệ); sự cho ai (tuyên thệ)
administration of the oath sự làm lễ tuyên thệ
sự phân phối, sự phân phát (của cứu tế...)
(pháp lý) sự quản lý tài sản (của vị thành niên hoặc người đã chết)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "administration"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.