Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plate



/pleit/

danh từ

bản, tấm phiếu, lá (kim loại)

    battery plate bản ắc quy

biển, bảng (bằng đồng...)

    number plate biển số xe (ô tô...)

bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì...)

tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim)

(kiến trúc) đòn ngang; thanh ngang

    roof plate đòn móc

    window plate thanh ngang khung cửa sổ

đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn

    a plate of beef một đĩa thịt bò

(danh từ tập thể số ít) bát đĩa bằng vàng bạc

đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ)

cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng)

lợi giả (để cắm răng giả)

đường ray ((cũng) plate rail)

(ngành in) bát chữ

ngoại động từ

bọc sắt, bọc kim loại

    to plate a ship bọc sắt một chiếc tàu

mạ

    to plate something with gold (silver) mạ vàng (bạc) vật gì

(ngành in) sắp chữ thành bát


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.