Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
palliate




palliate
['pælieit]
ngoại động từ
làm nhẹ bớt, làm dịu đi (đau)
làm cho bớt nghiêm trọng; bào chữa (tội lỗi)


/'pælieit/

ngoại động từ
làm giảm bớt tạm thời, làm dịu (đau)
giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "palliate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.