Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
paw





paw
[pɔ:]
danh từ
chân (có móng, vuốt của mèo, hổ...)
a dog's paw
chân chó
(thông tục) bàn tay người; nét chữ
ngoại động từ
cào, tát (bằng chân có móng sắc)
lấy chân xuống đất (ngựa, bò)
(thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mân mê, sờ soạng
nội động từ
gõ chân xuống đất (ngựa)


/pɔ:/

danh từ
chân (có vuốt của mèo, hổ...)
(thông tục) bàn tay; nét chữ

ngoại động từ
cào, tát (bằng chân có móng sắc)
gõ chân xuống (đất) (ngựa)
(thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc

nội động từ
gõ chân xuống đất (ngựa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "paw"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.