Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
paw



/pɔ:/

danh từ

chân (có vuốt của mèo, hổ...)

(thông tục) bàn tay; nét chữ

ngoại động từ

cào, tát (bằng chân có móng sắc)

gõ chân xuống (đất) (ngựa)

(thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc

nội động từ

gõ chân xuống đất (ngựa)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "paw"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.