Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
neb




neb
[neb]
danh từ
(Ê-cốt) mũi; mỏ; mõm
đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì)


/neb/

danh từ
(Ê-cốt) mũi; mỏ; mõm
đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "neb"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.