Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beak





beak


beak

A beak is the hard, outer part of a some animal's mouth. Birds, octopi, squid, and other animals have beaks. Some dinosaurs had them too.

[bi:k]
danh từ
mỏ (chim)
vật hình mỏ
mũi khoằm
mũi đe (đầu nhọn của cái đe)
vòi ấm
(thông tục) thẩm phán, quan toà


/bi:k/

danh từ
mỏ (chim)
vật hình mỏ
mũi khoằm
mũi đe (đầu nhọn của cái đe)
vòi ấm
(thông tục) thẩm phán, quan toà
(từ lóng) giáo viên; hiệu trưởng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beak"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.