Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
snout





snout
[snaut]
danh từ
(động vật học) mũi, mõm (nhất là lợn)
vật giống mõm, cái giống mõm (mũi tàu, thuyền..)
mũi người
a huge red snout
một cái mũi đỏ to tướng
đầu vòi (của ống)
tên chỉ điểm của cảnh sát
thuốc lá


/snaut/

danh từ
mũi, mõm (động vật)
(thông tục) mũi to (của người)
mũi (của tàu, thuyền...)
of battleship's ram mũi nhọn tàu chiến (để đâm vào tàu địch)
đầu vòi (của ống)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "snout"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.