Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
judge



/'dʤʌdʤ/

danh từ

quan toà, thẩm phán

người phân xử, trọng tài

người am hiểu, người sành sỏi

    a judge of art người am hiểu nghệ thuật

ngoại động từ

xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội...)

xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá

    do not judge people by appearance đừng xét người theo bề ngoài

xét thấy, cho rằng, thấy rằng

    if you judge it to be necessary nếu anh xét thấy cái đó là cần thiết

(từ cổ,nghĩa cổ) phê bình, chỉ trích

nội động từ

làm quan toà

làm người phân xử, làm trọng tài

xét, xét xử, xét đoán


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "judge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.