Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bấm giờ



verb
To time
nhà máy bấm giờ để tính năng suất the factory timed the workers' productivity
trọng tài bấm giờ cho vận động viên thi chạy the judge times the athletes in the running race
To tell days of good or bad omen

[bấm giờ]
động từ
To time
nhà máy bấm giờ để tính năng suất
the factory timed the workers' productivity
trọng tài bấm giờ cho vận động viên thi chạy
the judge times the athletes in the running race
To tell days of good or bad omen



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.