Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhận xét


[nhận xét]
to make comments/remarks; to comment; to judge; to consider
Nhận xét về cái gì
To comment on something.
Nhận xét về ai
To judge somebody
Quý vị có nhận xét gì không?
Any comments/remarks?
Nhận xét ai có / thiếu năng lực
To consider somebody capable/incompetent



Comment, judge
Nhận xét về cái gì To comment on something
Nhận xét về ai To judge [of] someone


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.