Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pronounce





pronounce
[prə'nauns]
ngoại động từ
tuyên bố, thông báo (nhất là một cách trang trọng, chính thức)
to pronounce a patient out of danger
tuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo
(pháp lý) tuyên án; phát biểu (nhất là một cách trịnh trọng, chính thức)
to pronounce a death sentence
tuyên án tử hình
to pronounce a curse
nguyền rủa
phát âm, đọc (một từ)
to pronounce a word
phát âm một từ, đọc một từ
nội động từ
tỏ ý, tuyên bố
to pronounce on a proposal
tỏ ý về một đề nghị
to pronounce foor (in favour of) a proposal
tỏ ý ủng hộ một đề nghị
to pronounce against a proposal
tỏ ý chống lại một đề nghị


/pronounce/

ngoại động từ
tuyên bố
to pronounce a patient out of danger tuyên bố bệnh nhân thoát khỏi hiểm nghèo
to pronounce a death sentence tuyên án tử hình
to pronounce a curse nguyền rủa
phát âm, đọc
to pronounce a word phát âm một từ, đọc một từ

nội động từ
tỏ ý, tuyên bố
to pronounce on a proposal tỏ ý về một đề nghị
to pronounce foor (in favour of) a proposal tỏ ý ủng hộ một đề nghị
to pronounce against a proposal tỏ ý chống lại một đề nghị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pronounce"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.