Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
happen





happen
['hæpən]
nội động từ
xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
it happened last night
câu chuyện xảy ra đêm qua
how did the accident happen?
tai nạn xảy ra như thế nào?
if anything happens to him, let me know
nếu có chuyện gì xảy ra với nó, hãy cho tôi biết
tình cờ, ngẫu nhiên
I happened to mention it
tình cờ tôi nói đến điều đó
she happened to be out when he called; it happened that she was out when he called
tình cờ cô ta vắng nhà khi anh ta gọi điện thoại đến
(+ on something) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên tìm thấy cái gì
as it happens/happened
ngẫu nhiên mà, tình cờ mà
we met her only yesterday, as it happens
mãi đến hôm qua chúng tôi mới tình cờ gặp cô ta
if anything should happen to me
nếu tôi có mệnh hệ nào
accidents will happen
việc gì đến phải đến



xảy ra

/'hæpən/

nội động từ
xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
it happened last night câu chuyện xảy ra đêm qua
tình cờ, ngẫu nhiên
I happened to mention it tình cờ tôi nói đến điều đó
( upon) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy
to happen upon someone tình cờ gặp ai !as it happens
ngẫu nhiên mà, tình cờ mà !if anything should happen to me
nếu tôi có mệnh hệ nào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "happen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.