Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
materialise




materialise
[mə'tiəriəlaiz]
như materialize


/mə'tiəriəlaiz/ (materialise) /mə'tiəriəlaiz/

động từ
vật chất hoá
cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện
the plan did not materialize kế hoạch không thực hiện được
hiện ra (hồn ma...)
duy vật hoá

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "materialise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.